Cung mệnh (cung phi Bát Trạch) tính theo năm sinh và giới tính — dưới đây là kết quả đầy đủ cho cả nam và nữ sinh năm 1952.
Nam mạng
Cung Chấn
Đông tứ mệnh — mệnh Thủy (Trường Lưu Thủy)
Can chi: Nhâm Thìn · Con giáp: Thìn (Rồng)
Hướng tốt
Hướng xấu
Màu hợp
Đen, Xanh dương, Xanh navy
Màu kỵ
Vàng đất, Nâu
Số may mắn
1, 6
Số nên tránh
0, 5
Tuổi hợp cơ bản (tam hợp): Thân, Tý
Tuổi xung cơ bản (tứ hành xung): Tuất, Sửu, Mùi
Nữ mạng
Cung Chấn
Đông tứ mệnh — mệnh Thủy (Trường Lưu Thủy)
Can chi: Nhâm Thìn · Con giáp: Thìn (Rồng)
Hướng tốt
Hướng xấu
Màu hợp
Đen, Xanh dương, Xanh navy
Màu kỵ
Vàng đất, Nâu
Số may mắn
1, 6
Số nên tránh
0, 5
Tuổi hợp cơ bản (tam hợp): Thân, Tý
Tuổi xung cơ bản (tứ hành xung): Tuất, Sửu, Mùi
Cung Chấn ứng với quẻ Chấn (sấm), tượng là tiếng sấm mùa xuân — hành Mộc, phương vị chính Đông, thuộc Đông tứ mệnh.
Tính cách: Người cung Chấn mạnh mẽ, thẳng thắn, hành động nhanh, thích tiên phong mở đường.
Điểm mạnh: Dũng cảm, dám nghĩ dám làm, sức bật lớn, phù hợp khởi nghiệp và các vai trò dẫn dắt.
Điểm yếu: Thiếu kiên nhẫn với chi tiết, dễ nóng tính và va chạm; khởi đầu mạnh nhưng cần người đồng hành để đi đường dài.
Xem chi tiết cung Chấn →Vì sao nam và nữ cùng sinh năm 1952 nhưng khác cung? Cung phi Bát Trạch tính từ năm sinh âm lịch nhưng nam đếm nghịch, nữ đếm thuận trên vòng Cửu Cung — nên nam sinh 1952 ra cung Chấn (Đông tứ mệnh), còn nữ ra cung Chấn (Đông tứ mệnh). Riêng mệnh nạp âm (Trường Lưu Thủy, hành Thủy) thì giống nhau cho cả hai giới.
Mỗi cung mệnh có 4 hướng tốt (Sinh Khí, Thiên Y, Diên Niên, Phục Vị) và 4 hướng xấu (Tuyệt Mệnh, Ngũ Quỷ, Lục Sát, Họa Hại). Bảng dưới cho biết mỗi sao rơi vào hướng nào với nam và nữ sinh năm 1952, kèm ý nghĩa và cách ứng dụng.
Sinh KhíNam: hướng Nam · Nữ: hướng Nam
Sao cát mạnh nhất, chủ về tài lộc, danh tiếng và năng lượng sống dồi dào.
Ưu tiên đặt hướng cửa chính, hướng bàn làm việc, hướng bếp (miệng bếp) để đón vượng khí về công danh, tiền tài.
Thiên YNam: hướng Bắc · Nữ: hướng Bắc
Sao cát chủ về sức khỏe, trường thọ và quý nhân phù trợ.
Hợp đặt hướng giường ngủ, phòng người lớn tuổi hoặc người hay đau ốm; cũng tốt cho cửa phòng bệnh nhân.
Diên NiênNam: hướng Đông Nam · Nữ: hướng Đông Nam
Sao cát chủ về hòa thuận, bền vững trong hôn nhân, gia đạo và các mối quan hệ.
Hợp đặt hướng giường vợ chồng, bàn tiếp khách, bàn thờ gia tiên để củng cố tình cảm gia đình.
Phục VịNam: hướng Đông · Nữ: hướng Đông
Sao cát nhẹ, chủ về ổn định, bình yên, thuận lợi cho thi cử và phát triển bản thân.
Hợp hướng bàn học, bàn làm việc cá nhân, chỗ ngồi thiền/đọc sách; tốt cho người cần tập trung ôn thi.
Tuyệt MệnhNam: hướng Tây Bắc · Nữ: hướng Tây Bắc
Sao hung nặng nhất, chủ về tổn hại sức khỏe, hao người hao của nếu phạm lâu dài.
Tuyệt đối tránh đặt hướng cửa chính, hướng giường; có thể đặt nhà vệ sinh, kho chứa đồ vào cung này để trấn hung.
Ngũ QuỷNam: hướng Tây · Nữ: hướng Tây
Sao hung chủ về thị phi, mất mát tài sản, quan hệ lục đục, dễ bị tiểu nhân quấy phá.
Tránh đặt bếp, phòng làm việc quan trọng; hóa giải bằng cách đặt khu phụ (nhà kho, WC) vào cung này.
Lục SátNam: hướng Đông Bắc · Nữ: hướng Đông Bắc
Sao hung chủ về kiện tụng, tranh cãi, tình cảm trắc trở và tai nạn nhỏ lặt vặt.
Tránh hướng cửa phòng ngủ vợ chồng; nên bố trí phòng tắm, lối phụ vào cung này.
Họa HạiNam: hướng Tây Nam · Nữ: hướng Tây Nam
Sao hung nhẹ nhất, chủ về thất bại lặt vặt, mệt mỏi, dễ nản chí và hao tổn nhỏ.
Tránh hướng bàn làm việc chính; phù hợp bố trí kho, khu giặt phơi.
Mệnh Thủy hợp đen, xanh dương, xanh navy (màu bản mệnh — tăng trí tuệ, linh hoạt) và trắng, bạc (Kim sinh Thủy — thêm quý nhân, thuận lợi). Kỵ vàng đất, nâu vì Thổ khắc Thủy, dễ trì trệ, tắc nghẽn.
Chọn màu xe
Xe đen, xanh dương đậm hoặc trắng, bạc đều hợp. Tránh xe vàng cát, nâu đất.
Chọn màu sơn nhà
Sơn xanh dương nhạt, trắng xanh; điểm nhấn navy. Hạn chế tông vàng đất, nâu trầm diện rộng.
Chọn màu ví
Ví đen, xanh navy hoặc trắng — hợp lưu thông tiền bạc; tránh ví nâu, vàng đất.
Chọn màu điện thoại
Máy/ốp đen, xanh dương, bạc; tránh vàng đồng, nâu.
Chọn đá phong thủy
Thạch anh khói, đá obsidian, aquamarine, sapphire xanh.
Chọn cây phong thủy
Phát lộc thủy sinh, ngũ gia bì, cây tùng bồng lai — hợp trồng thủy canh.
Thao tác nhanh
Can Chi Nhâm Thìn • Con giáp Thìn (Rồng) • Đông tứ mệnh.