23h–1h
Bính Tý · Bạch Hổ
Giờ hắc đạo
Giờ Tý: Khoảng giờ mở đầu chu kỳ mới, hợp với việc cần sự tỉnh táo và tập trung.
Hạn chế đại sự, ký kết lớn; nên nghỉ ngơi, xử lý việc thường.
28/10/2026 · Âm lịch 19/9/2026 · Ngày Ất Hợi
Các giờ Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi được xếp là hoàng đạo theo bảng lịch truyền thống. Chưa xếp hạng giờ theo từng công việc hoặc tuổi người dùng.
Tra cứu giờ hoàng đạo, giờ đẹp và giờ hắc đạo hôm nay 28/10/2026 theo giờ Việt Nam. Có timeline 12 giờ, đồng hồ realtime và gợi ý việc nên làm theo từng khung giờ.
Các giờ Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi được phân loại hoàng đạo theo bảng lịch đang dùng.
6
Giờ tốt hôm nay
6
Giờ hắc đạo
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Các giờ hoàng đạo
Cập nhật hệ thống: 14:23:05 28/10/2026 (GMT+7)
Mỗi khung giờ trên timeline phía trên đều có ý nghĩa sao chiếu và gợi ý sử dụng riêng: giờ đẹp ưu tiên xuất hành, khai trương nhỏ, gặp gỡ đối tác; giờ hắc đạo nên hạn chế quyết định lớn và ưu tiên việc thường ngày.
Hôm nay là ngày Ất Hợi, được xếp vào ngày Hoàng đạo với 6 khung giờ tốt và 6 khung giờ hắc đạo trong 12 giờ hoàng đạo truyền thống.
Đồng hồ realtime (GMT+7)
14:23:05
Giờ hiện tại
13h–15h (Quý Mùi) - Giờ đẹp
Giờ Mùi: Khung giờ đầu chiều, hợp việc cần sự điều hòa và sắp xếp lại tiến độ.
23h–1h
Bính Tý · Bạch Hổ
Giờ hắc đạo
Giờ Tý: Khoảng giờ mở đầu chu kỳ mới, hợp với việc cần sự tỉnh táo và tập trung.
Hạn chế đại sự, ký kết lớn; nên nghỉ ngơi, xử lý việc thường.
1h–3h
Đinh Sửu · Ngọc Đường
Giờ đẹp
Giờ Sửu: Khung giờ yên tĩnh, thường được xem là hợp với việc cần sự bền bỉ.
Cưới hỏi nhỏ, đính hôn, gặp đối tác.
3h–5h
Mậu Dần · Thiên Lao
Giờ hắc đạo
Giờ Dần: Giờ chuyển tiếp sang buổi sáng, thường gắn với tính quyết đoán.
Hạn chế đại sự, ký kết lớn; nên nghỉ ngơi, xử lý việc thường.
5h–7h
Kỷ Mão · Nguyên Vũ
Giờ hắc đạo
Giờ Mão: Buổi sáng sớm, hợp xuất hành và các việc cần trạng thái minh mẫn.
Hạn chế đại sự, ký kết lớn; nên nghỉ ngơi, xử lý việc thường.
7h–9h
Canh Thìn · Tư Mệnh
Giờ đẹp
Giờ Thìn: Khung giờ năng lượng cao, thường được chọn cho việc khai mở và giao tiếp.
Xuất hành, ký kết, khai trương nhỏ — chọn khung sát giờ thực tế.
9h–11h
Tân Tị · Câu Trận
Giờ hắc đạo
Giờ Tỵ: Khung giờ vận hành ổn định, thích hợp cho ký kết và trao đổi chính.
Hạn chế đại sự, ký kết lớn; nên nghỉ ngơi, xử lý việc thường.
11h–13h
Nhâm Ngọ · Thanh Long
Giờ đẹp
Giờ Ngọ: Khoảng giữa ngày, nên ưu tiên việc ngắn gọn và rõ ràng thông tin.
Xuất hành, cầu may, bắt đầu việc mới.
13h–15h
Hiện tạiQuý Mùi · Minh Đường
Giờ đẹp
Giờ Mùi: Khung giờ đầu chiều, hợp việc cần sự điều hòa và sắp xếp lại tiến độ.
Khai trương, họp mặt, làm lễ nhỏ.
15h–17h
Giáp Thân · Thiên Hình
Giờ hắc đạo
Giờ Thân: Khung giờ cuối chiều, thường được dùng cho việc tổng hợp và chốt hành động.
Hạn chế đại sự, ký kết lớn; nên nghỉ ngơi, xử lý việc thường.
17h–19h
Ất Dậu · Chu Tước
Giờ hắc đạo
Giờ Dậu: Khung giờ đầu tối, hợp việc cần trao đổi gọn và chuẩn bị nghỉ.
Hạn chế đại sự, ký kết lớn; nên nghỉ ngơi, xử lý việc thường.
19h–21h
Bính Tuất · Kim Quỹ
Giờ đẹp
Giờ Tuất: Khung giờ tối, hợp việc gia đình và các việc cần sự ổn định.
Ký hợp đồng, giao dịch, thu chi quan trọng.
21h–23h
Đinh Hợi · Bảo Quang
Giờ đẹp
Giờ Hợi: Khung giờ kết thúc ngày, hợp việc tổng kết và nghỉ ngơi.
Cúng bái, cầu an, việc cần sự tĩnh tâm.