Đang tải trang...
Đang tải trang...
Tết Đinh Mùi 2027
· Biên soạn: Ban biên tập lịch pháp Coi Ngày VN
Nhập năm sinh gia chủ để xem tuổi nên mời xông đất Tết Đinh Mùi 2027 (mệnh Thủy – Thiên Hà Thủy). Mỗi tuổi được chấm điểm theo các quy tắc ghi rõ bên dưới, không phải danh sách soạn tay. Đây là quan niệm dân gian để tham khảo, không bảo đảm may rủi trong năm.
Trong bài này
Công cụ xét mọi năm sinh của khách từ 18 đến 65 tuổi (tính tuổi âm năm 2027), xếp theo điểm và hiển thị từng tiêu chí cộng, trừ.
Gia chủ Ất Sửu (Hải Trung Kim – mệnh Kim). Đã xét 48 năm sinh khách trong độ tuổi xông đất Tết 2027.
1969 · Kỷ Dậu
Hợp (+5)Đại Trạch Thổ – mệnh Thổ
1993 · Quý Dậu
Hợp (+4)Kiếm Phong Kim – mệnh Kim
2005 · Ất Dậu
Hợp (+3)Tuyền Trung Thủy – mệnh Thủy
2000 · Canh Thìn
Hợp (+3)Bạch Lạp Kim – mệnh Kim
1998 · Mậu Dần
Hợp (+3)Thành Đầu Thổ – mệnh Thổ
1990 · Canh Ngọ
Hợp (+3)Lộ Bàng Thổ – mệnh Thổ
1977 · Đinh Tỵ
Hợp (+3)Sa Trung Thổ – mệnh Thổ
1976 · Bính Thìn
Hợp (+3)Sa Trung Thổ – mệnh Thổ
1979 · Kỷ Mùi
Nên tránh (-11)Thiên Thượng Hỏa – mệnh Hỏa
2003 · Quý Mùi
Nên tránh (-7)Dương Liễu Mộc – mệnh Mộc
1967 · Đinh Mùi
Nên tránh (-6)Thiên Hà Thủy – mệnh Thủy
1987 · Đinh Mão
Nên tránh (-6)Lư Trung Hỏa – mệnh Hỏa
1994 · Giáp Tuất
Nên tránh (-6)Sơn Đầu Hỏa – mệnh Hỏa
1995 · Ất Hợi
Nên tránh (-6)Sơn Đầu Hỏa – mệnh Hỏa
| Tiêu chí | Điểm |
|---|---|
| Mệnh khách sinh mệnh gia chủ | +3 |
| Mệnh khách cùng hành gia chủ | +2 |
| Mệnh gia chủ sinh mệnh khách | 0 |
| Mệnh gia chủ khắc mệnh khách | −1 |
| Mệnh khách khắc mệnh gia chủ | −3 |
| Địa chi lục hợp hoặc tam hợp với gia chủ | +2 |
| Địa chi xung / hại với gia chủ | −3 / −2 |
| Thiên can ngũ hợp với gia chủ | +1 |
| Tuổi khách phạm Thái Tuế hoặc tam tai năm 2027 | −2 mỗi loại |
| Tuổi khách hợp chi năm 2027 (không phạm) | +1 |
| Mệnh năm 2027 sinh hoặc cùng hành / khắc mệnh khách | +1 / −1 |
Tổng từ 6 điểm: rất hợp; 3–5: hợp; 0–2: bình thường; dưới 0: nên tránh. Mệnh tính theo nạp âm 60 hoa giáp, quan hệ địa chi theo lục hợp, tam hợp, lục xung, lục hại.
| Tuổi | Lý do |
|---|---|
| Tý | Hại Thái Tuế |
| Sửu | Xung Thái Tuế, Hình Thái Tuế |
| Mão | Tam tai năm thứ 3 |
| Mùi | Trực Thái Tuế (năm tuổi), Tam tai năm thứ 3 |
| Tuất | Hình Thái Tuế, Phá Thái Tuế |
| Hợi | Tam tai năm thứ 3 |
Chi tiết năm Đinh Mùi xem tại năm 2027 là năm con gì.
| Gia chủ | Mệnh | Tuổi xông đất gợi ý |
|---|---|---|
| 1965 (Ất Tỵ) | Hỏa | 2010 Canh Dần, 2002 Nhâm Ngọ, 1980 Canh Thân |
| 1966 (Bính Ngọ) | Thủy | 1974 Giáp Dần, 2001 Tân Tỵ, 1966 Bính Ngọ |
| 1967 (Đinh Mùi) | Thủy | 1966 Bính Ngọ, 2002 Nhâm Ngọ, 1992 Nhâm Thân |
| 1968 (Mậu Thân) | Thổ | 1976 Bính Thìn, 1964 Giáp Thìn, 1990 Canh Ngọ |
| 1969 (Kỷ Dậu) | Thổ | 1964 Giáp Thìn, 1976 Bính Thìn, 1990 Canh Ngọ |
| 1970 (Canh Tuất) | Kim | 1990 Canh Ngọ, 1998 Mậu Dần, 1966 Bính Ngọ |
| 1971 (Tân Hợi) | Kim | 1998 Mậu Dần, 1990 Canh Ngọ, 1976 Bính Thìn |
| 1972 (Nhâm Tý) | Mộc | 2004 Giáp Thân, 1997 Đinh Sửu, 1988 Mậu Thìn |
| 1973 (Quý Sửu) | Mộc | 2005 Ất Dậu, 1981 Tân Dậu, 2004 Giáp Thân |
| 1974 (Giáp Dần) | Thủy | 1966 Bính Ngọ, 2002 Nhâm Ngọ, 2005 Ất Dậu |
| 1975 (Ất Mão) | Thủy | 1970 Canh Tuất, 1966 Bính Ngọ, 2004 Giáp Thân |
| 1976 (Bính Thìn) | Thổ | 1969 Kỷ Dậu, 1968 Mậu Thân, 1990 Canh Ngọ |
| 1977 (Đinh Tỵ) | Thổ | 1990 Canh Ngọ, 1978 Mậu Ngọ, 1998 Mậu Dần |
| 1978 (Mậu Ngọ) | Hỏa | 2010 Canh Dần, 2002 Nhâm Ngọ, 1989 Kỷ Tỵ |
| 1979 (Kỷ Mùi) | Hỏa | 2002 Nhâm Ngọ, 2010 Canh Dần, 1989 Kỷ Tỵ |
| 1980 (Canh Thân) | Mộc | 2005 Ất Dậu, 1988 Mậu Thìn, 1966 Bính Ngọ |
| 1981 (Tân Dậu) | Mộc | 1966 Bính Ngọ, 1988 Mậu Thìn, 2005 Ất Dậu |
| 1982 (Nhâm Tuất) | Thủy | 1966 Bính Ngọ, 1974 Giáp Dần, 2002 Nhâm Ngọ |
| 1983 (Quý Hợi) | Thủy | 1974 Giáp Dần, 1966 Bính Ngọ, 2010 Canh Dần |
| 1984 (Giáp Tý) | Kim | 1976 Bính Thìn, 1968 Mậu Thân, 2000 Canh Thìn |
| 1985 (Ất Sửu) | Kim | 1969 Kỷ Dậu, 1993 Quý Dậu, 2005 Ất Dậu |
| 1986 (Bính Dần) | Hỏa | 2002 Nhâm Ngọ, 1981 Tân Dậu, 2010 Canh Dần |
| 1987 (Đinh Mão) | Hỏa | 2002 Nhâm Ngọ, 2010 Canh Dần, 1989 Kỷ Tỵ |
| 1988 (Mậu Thìn) | Mộc | 2005 Ất Dậu, 2004 Giáp Thân, 1981 Tân Dậu |
| 1989 (Kỷ Tỵ) | Mộc | 2004 Giáp Thân, 1974 Giáp Dần, 1966 Bính Ngọ |
| 1990 (Canh Ngọ) | Thổ | 1998 Mậu Dần, 1986 Bính Dần, 1990 Canh Ngọ |
| 1991 (Tân Mùi) | Thổ | 1990 Canh Ngọ, 1978 Mậu Ngọ, 1966 Bính Ngọ |
| 1992 (Nhâm Thân) | Kim | 1976 Bính Thìn, 2000 Canh Thìn, 1990 Canh Ngọ |
| 1993 (Quý Dậu) | Kim | 1976 Bính Thìn, 2000 Canh Thìn, 1998 Mậu Dần |
| 1994 (Giáp Tuất) | Hỏa | 2002 Nhâm Ngọ, 2010 Canh Dần, 1989 Kỷ Tỵ |
| 1995 (Ất Hợi) | Hỏa | 2010 Canh Dần, 2002 Nhâm Ngọ, 1989 Kỷ Tỵ |
| 1996 (Bính Tý) | Thủy | 2004 Giáp Thân, 2000 Canh Thìn, 1992 Nhâm Thân |
| 1997 (Đinh Sửu) | Thủy | 2005 Ất Dậu, 1993 Quý Dậu, 1992 Nhâm Thân |
| 1998 (Mậu Dần) | Thổ | 1990 Canh Ngọ, 1978 Mậu Ngọ, 1966 Bính Ngọ |
| 1999 (Kỷ Mão) | Thổ | 1994 Giáp Tuất, 1990 Canh Ngọ, 1978 Mậu Ngọ |
| 2000 (Canh Thìn) | Kim | 1969 Kỷ Dậu, 1968 Mậu Thân, 2005 Ất Dậu |
Tính cách quan trọng hơn con số
Dân gian coi trọng người xông đất vui vẻ, đang thuận lợi, gia đình êm ấm. Một người hợp tuổi nhưng đang có tang hoặc gặp chuyện buồn thường không được mời.