Đang tải trang...
Đang tải trang...
Năm Đinh Mùi 2027
· Biên soạn: Ban biên tập lịch pháp Coi Ngày VN
Tra nhanh năm sinh của bạn có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc hay Tam Tai khi làm nhà năm 2027 (Đinh Mùi). Toàn bộ bảng được tính theo tuổi mụ bằng cùng công thức của các trang Kim Lâu và Hoang Ốc trên site. Kết quả là quan niệm dân gian để tham khảo.
Trong bài này
Trong 41 năm sinh từ 1960 đến 2000, có 12 năm sinh không phạm cả ba hạn khi làm nhà năm 2027:
| Năm sinh | Can chi | Tuổi mụ | Cung Hoang Ốc |
|---|---|---|---|
| 1960 | Canh Tý | 68 | Nhị Nghi |
| 1961 | Tân Sửu | 67 | Nhất Cát |
| 1970 | Canh Tuất | 58 | Tứ Tấn Tài |
| 1972 | Nhâm Tý | 56 | Nhị Nghi |
| 1976 | Bính Thìn | 52 | Tứ Tấn Tài |
| 1978 | Mậu Ngọ | 50 | Nhị Nghi |
| 1985 | Ất Sửu | 43 | Nhất Cát |
| 1988 | Mậu Thìn | 40 | Tứ Tấn Tài |
| 1990 | Canh Ngọ | 38 | Nhị Nghi |
| 1994 | Giáp Tuất | 34 | Tứ Tấn Tài |
| 1996 | Bính Tý | 32 | Nhị Nghi |
| 1997 | Đinh Sửu | 31 | Nhất Cát |
| Năm sinh | Can chi | Tuổi mụ | Kim Lâu | Hoang Ốc | Tam Tai | Kết luận |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1960 | Canh Tý | 68 | Không | Nhị Nghi | Không | Làm được |
| 1961 | Tân Sửu | 67 | Không | Nhất Cát | Không | Làm được |
| 1962 | Nhâm Dần | 66 | Phạm (dư 3) | Lục Hoàng Ốc (xấu) | Không | Phạm Kim Lâu, Hoang Ốc |
| 1963 | Quý Mão | 65 | Không | Ngũ Thọ Tử (xấu) | Phạm | Phạm Hoang Ốc, Tam Tai |
| 1964 | Giáp Thìn | 64 | Phạm (dư 1) | Tứ Tấn Tài | Không | Phạm Kim Lâu |
| 1965 | Ất Tị | 63 | Không | Tam Địa Sát (xấu) | Không | Phạm Hoang Ốc |
| 1966 | Bính Ngọ | 62 | Phạm (dư 8) | Nhị Nghi | Không | Phạm Kim Lâu |
| 1967 | Đinh Mùi | 61 | Không | Nhất Cát | Phạm | Phạm Tam Tai |
| 1968 | Mậu Thân | 60 | Phạm (dư 6) | Lục Hoàng Ốc (xấu) | Không | Phạm Kim Lâu, Hoang Ốc |
| 1969 | Kỷ Dậu | 59 | Không | Ngũ Thọ Tử (xấu) | Không | Phạm Hoang Ốc |
| 1970 | Canh Tuất | 58 | Không | Tứ Tấn Tài | Không | Làm được |
| 1971 | Tân Hợi | 57 | Phạm (dư 3) | Tam Địa Sát (xấu) | Phạm | Phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai |
| 1972 | Nhâm Tý | 56 | Không | Nhị Nghi | Không | Làm được |
| 1973 | Quý Sửu | 55 | Phạm (dư 1) | Nhất Cát | Không | Phạm Kim Lâu |
| 1974 | Giáp Dần | 54 | Không | Lục Hoàng Ốc (xấu) | Không | Phạm Hoang Ốc |
| 1975 | Ất Mão | 53 | Phạm (dư 8) | Ngũ Thọ Tử (xấu) | Phạm | Phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai |
| 1976 | Bính Thìn | 52 | Không | Tứ Tấn Tài | Không | Làm được |
| 1977 | Đinh Tị | 51 | Phạm (dư 6) | Tam Địa Sát (xấu) | Không | Phạm Kim Lâu, Hoang Ốc |
| 1978 | Mậu Ngọ | 50 | Không | Nhị Nghi | Không | Làm được |
| 1979 | Kỷ Mùi | 49 | Không | Nhất Cát | Phạm | Phạm Tam Tai |
| 1980 | Canh Thân | 48 | Phạm (dư 3) | Lục Hoàng Ốc (xấu) | Không | Phạm Kim Lâu, Hoang Ốc |
| 1981 | Tân Dậu | 47 | Không | Ngũ Thọ Tử (xấu) | Không | Phạm Hoang Ốc |
| 1982 | Nhâm Tuất | 46 | Phạm (dư 1) | Tứ Tấn Tài | Không | Phạm Kim Lâu |
| 1983 | Quý Hợi | 45 | Không | Tam Địa Sát (xấu) | Phạm | Phạm Hoang Ốc, Tam Tai |
| 1984 | Giáp Tý | 44 | Phạm (dư 8) | Nhị Nghi | Không | Phạm Kim Lâu |
| 1985 | Ất Sửu | 43 | Không | Nhất Cát | Không | Làm được |
| 1986 | Bính Dần | 42 | Phạm (dư 6) | Lục Hoàng Ốc (xấu) | Không | Phạm Kim Lâu, Hoang Ốc |
| 1987 | Đinh Mão | 41 | Không | Ngũ Thọ Tử (xấu) | Phạm | Phạm Hoang Ốc, Tam Tai |
| 1988 | Mậu Thìn | 40 | Không | Tứ Tấn Tài | Không | Làm được |
| 1989 | Kỷ Tị | 39 | Phạm (dư 3) | Tam Địa Sát (xấu) | Không | Phạm Kim Lâu, Hoang Ốc |
| 1990 | Canh Ngọ | 38 | Không | Nhị Nghi | Không | Làm được |
| 1991 | Tân Mùi | 37 | Phạm (dư 1) | Nhất Cát | Phạm | Phạm Kim Lâu, Tam Tai |
| 1992 | Nhâm Thân | 36 | Không | Lục Hoàng Ốc (xấu) | Không | Phạm Hoang Ốc |
| 1993 | Quý Dậu | 35 | Phạm (dư 8) | Ngũ Thọ Tử (xấu) | Không | Phạm Kim Lâu, Hoang Ốc |
| 1994 | Giáp Tuất | 34 | Không | Tứ Tấn Tài | Không | Làm được |
| 1995 | Ất Hợi | 33 | Phạm (dư 6) | Tam Địa Sát (xấu) | Phạm | Phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai |
| 1996 | Bính Tý | 32 | Không | Nhị Nghi | Không | Làm được |
| 1997 | Đinh Sửu | 31 | Không | Nhất Cát | Không | Làm được |
| 1998 | Mậu Dần | 30 | Phạm (dư 3) | Lục Hoàng Ốc (xấu) | Không | Phạm Kim Lâu, Hoang Ốc |
| 1999 | Kỷ Mão | 29 | Không | Ngũ Thọ Tử (xấu) | Phạm | Phạm Hoang Ốc, Tam Tai |
| 2000 | Canh Thìn | 28 | Phạm (dư 1) | Tứ Tấn Tài | Không | Phạm Kim Lâu |
Chọn năm sinh và tháng dự kiến khởi công: công cụ kiểm tra lại ba hạn, gợi ý năm thay thế nếu phạm, và liệt kê ngày tốt trong tháng đã loại ngày xung tuổi gia chủ.
Khối này giúp bạn kiểm tra nhanh tuổi âm, Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và gợi ý vài ngày trong tháng dự kiến xây. Phần ngày đẹp bên dưới dùng cùng engine với công cụ chọn từng ngày ở phía trên để hai nơi không bị lệch logic.
Khối này phù hợp khi bạn đã có năm và tháng dự kiến xây. Nếu đang cần soi từng ngày cụ thể, dùng công cụ phía trên trước rồi quay lại đây để so với tuổi gia chủ.
Lưu ý
Mượn tuổi là tập tục, không có giá trị pháp lý. Giấy phép xây dựng và hợp đồng thi công vẫn đứng tên chủ sở hữu thật.Một số sách tính Hoang Ốc theo cách đếm đốt ngón tay từ mốc 10 tuổi, có thể cho cung khác với cách chia 6. Nếu gia đình theo cách khác, nên thống nhất một phương pháp trước khi quyết định.