Đang tải trang...
Đang tải trang...
Năm Đinh Mùi 2027
· Biên soạn: Ban biên tập lịch pháp Coi Ngày VN
Năm 2027 là năm Đinh Mùi — năm con Dê, nạp âm Thiên Hà Thủy (nước sông trên trời), thuộc mệnh Thủy. Năm âm lịch bắt đầu từ mùng 1 Tết 06/02/2027 và kéo dài đến 25/01/2028. Mọi ngày tháng trên trang được tính bằng thuật toán lịch âm Việt Nam (múi giờ UTC+7).
Trong bài này
Theo lịch can chi, mỗi năm ghép một thiên can với một địa chi. Năm 2027 ứng với can Đinh (hành Hỏa, âm) và chi Mùi (hành Thổ), tức năm con Dê — con giáp thứ 8 trong 12 con giáp của Việt Nam. Vòng can chi lặp lại sau 60 năm, nên năm Đinh Mùi gần nhất trước đó là 1967 và sau đó là 2087.
| Mục | Giá trị |
|---|---|
| Can chi | Đinh Mùi |
| Con giáp | Mùi (Dê) |
| Nạp âm | Thiên Hà Thủy |
| Mệnh (ngũ hành nạp âm) | Thủy |
| Mùng 1 Tết | 06/02/2027 |
| Ngày cuối năm âm lịch | 25/01/2028 |
| Số ngày năm âm lịch | 354 ngày (không có tháng nhuận) |
Mệnh của một năm lấy theo nạp âm của cặp can chi, không lấy theo hành của can hay chi riêng lẻ. Đinh Mùi có nạp âm Thiên Hà Thủy, nên người sinh năm 2027 (sau Tết) thuộc mệnh Thủy. Thiên Hà Thủy được ví là nước mưa từ trời — nước nuôi dưỡng vạn vật, không phải nước sông hồ dưới đất.
Điểm dễ nhầm: năm Bính Ngọ 2026 cũng có nạp âm Thiên Hà Thủy, vì mỗi nạp âm áp cho một cặp hai năm liền nhau. Hai năm cùng mệnh nhưng khác con giáp (Ngọ và Mùi).
Tuổi âm lịch đổi vào mùng 1 Tết, không đổi vào 1/1 dương lịch. Vì Tết Đinh Mùi rơi vào 06/02/2027:
Vì sao cần chú ý
Sao hạn, tam tai, tuổi cưới hay hướng nhà đều tính theo năm âm lịch. Nếu ghi nhầm năm sinh cho người sinh trước Tết, mọi kết quả tra cứu sau đó sẽ lệch theo.| Quan hệ | Mệnh | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Tương sinh (được sinh) | Kim | Kim sinh Thủy — được hỗ trợ, thuận lợi |
| Tương sinh (sinh ra) | Mộc | Thủy sinh Mộc — hợp, nhưng Thủy là bên cho đi |
| Bình hòa | Thủy | Cùng hành — hòa hợp, không trợ không khắc |
| Bị khắc | Thổ | Thổ khắc Thủy — dân gian xem là kém hợp |
| Khắc | Hỏa | Thủy khắc Hỏa — dễ xung đột |
Về màu sắc, mệnh Thủy thường được gợi ý dùng màu bản mệnh đen, xanh nước biển và màu của Kim (hành sinh Thủy) như trắng, xám, bạc; hạn chế màu của Thổ như vàng đất, nâu. Đây là quan niệm phong thủy dân gian để tham khảo, không phải quy tắc bắt buộc.
Nếu bạn đang tính chuyện sinh con năm 2027 và muốn đối chiếu với mệnh của bố mẹ, xem sinh con năm 2027 hợp tuổi bố mẹ nào.
Thái Tuế năm 2027 là chi Mùi. Tuổi có quan hệ trực, xung, hình, hại hoặc phá với Mùi được xem là phạm Thái Tuế; năm 2027 cũng là năm thứ 3 của hạn tam tai với tuổi Mão, Mùi, Hợi.
| Tuổi | Quan hệ với năm Đinh Mùi | Tam tai |
|---|---|---|
| tuổi Tý | Hại Thái Tuế | — |
| tuổi Sửu | Xung Thái Tuế, Hình Thái Tuế | — |
| tuổi Mùi | Trực Thái Tuế (năm tuổi) | Năm thứ 3 |
| tuổi Tuất | Hình Thái Tuế, Phá Thái Tuế | — |
Ngược lại, các tuổi tam hợp hoặc lục hợp với Mùi như tuổi Ngọ thường được xem là thuận năm. Luận giải chi tiết từng tuổi có ở tử vi năm 2027 cho 12 con giáp.
Cùng con giáp Mùi nhưng mỗi năm có can và nạp âm khác nhau, nên mệnh và sao hạn cũng khác. Bấm vào năm sinh để xem sao chiếu mệnh năm 2027.
| Năm sinh | Can chi | Nạp âm | Mệnh |
|---|---|---|---|
| 1955 | Ất Mùi | Sa Trung Kim | Kim |
| 1967 | Đinh Mùi | Thiên Hà Thủy | Thủy |
| 1979 | Kỷ Mùi | Thiên Thượng Hỏa | Hỏa |
| 1991 | Tân Mùi | Lộ Bàng Thổ | Thổ |
| 2003 | Quý Mùi | Dương Liễu Mộc | Mộc |
| 2015 | Ất Mùi | Sa Trung Kim | Kim |
| 2027 | Đinh Mùi | Thiên Hà Thủy | Thủy |
Người tuổi Mùi gặp năm 2027 là năm tuổi (trực Thái Tuế). Xem riêng tuổi Mùi năm 2027 để biết tháng nên thận trọng.